25 cụm từ Tiếng lóng trong tiếng Anh thường dùng nhất

data-full-width-responsive="true"
NOTE: Chào mừng bạn đến với Blog Chia Sẻ Kiến Thức ! Nếu như trong quá trình sử dụng bạn gặp bất cứ lỗi gì, ví dụ như bị lỗi link download, blog load chậm, hay là không truy cập vào được một trang nào đó trên blog... thì bạn vui lòng thông báo với mình qua trang Liên Hệ nhé. Thanks !

Học được tiếng Anh không khó nhưng nói được tiếng Anh một cách “cool ngầu” thì không phải ai cũng làm được. Để hiểu được sâu nội dung tiếng Anh trong nhiều tình huống, việc tìm hiểu tiếng lóng tiếng Anh là điều không thể thiếu.

Tiếng lóng là một nhóm từ đầy sinh động và thú mà hầu như bất kỳ ngôn ngữ nào trên trái đất đều có.


Tiếng Anh cũng như tiếng Việt đều có một số lượng tiếng lóng nhất định, và nó đòi hỏi người học ngôn ngữ đó phải đào sâu tìm hiểu, ngâm cứu.

Slang (tiếng lóng) theo định nghĩa của từ điển Oxford là những từ, cụm từ hay cách diễn đạt không trang trọng trong văn nói và được sử dụng trong một nhóm người nhất định. Cũng vì lẽ đó mà tiếng lóng luôn gây khó cho bất cứ ai muốn nói tiếng Anh một cách tự nhiên nhất.

Trong bài viết này các bạn hãy cùng mình tìm hiểu về một vài cụm từ tiếng lóng tiếng Anh phổ biến nhất ha!

tieng-long-trong-tieng-anh (1)

Để tìm hiểu được nghĩa tình huống của tiếng lóng tiếng Anh, bạn cần phải nằm lòng một số nguyên tắc cơ bản sau đây:

I. Phân chia tiếng lóng tiếng Anh theo các nhóm đặc trưng nhất định

#1. Nhóm từ thường dùng của lớp người trong xã hội

+ Nhóm từ thường dùng của nhóm tuổi teen

tieng-long-trong-tieng-anh (2)

Nhóm các bạn trẻ thường là nhóm tuổi sáng tạo ra nhiều từ tiếng lóng mà đôi khi nghe qua ta không dễ gì để hiểu nghĩa. Cũng giống như teen Việt, teen Mỹ cũng có những từ nghe rất chất.

data-full-width-responsive="true"

Khi bạn muốn nói ai đó nhiều chuyện, bạn chỉ cần nói “big mouth” thay vì “very talkative”. Khi bạn muốn nói thứ gì đó vô dụng, ta sẽ dùng mẫu “Good for nothing”. Nếu muốn nói ai đó cứ từ từ thôi, ta dùng “Take it easy”.

+ Tội phạm cũng là nhóm người hay dùng tiếng lóng để ám chỉ

Trong tiếng Việt, “cớm” là tiếng lóng của tội phạm chỉ cảnh sát, mật thám thì trong tiếng Anh cũng có tiếng lóng “cop” để chỉ cảnh sát, mật thám.

“Busted”: bị bắt, bị tóm

Nếu bạn “bust” ai đó, nghĩa là bạn tóm được ai đang làm điều gì đó mà họ không nên làm hoặc bắt ai đó đang bỏ trốn. Cảnh sát “bust” tội phạm, được hiểu là họ bắt những kẻ xấu và buộc tội họ hoặc là tống giam tội phạm vào tù.

#2. Từ thường dùng của nhóm nghề nghiệp nhất định

Mỗi ngành nghề đều có một số lượng từ đặc trưng riêng mà chỉ người trong ngành đó mới hiểu được. Vì vậy, phân chia theo ngành để tìm hiểu cũng rất hữu dụng cho bạn trong việc trau dồi thêm vốn tiếng lóng tiếng Anh đấy.

II. Tưởng tượng, liên hệ nội dung nghĩa gốc để suy ra nghĩa tiếng lóng

Khi bạn nghe một ai đó nói “Cool it”, bạn có thể đoán ra nghĩa của từ là “ đừng nóng nhé” hoặc “hạ hỏa đi” vì khi ai “làm lạnh” cái gì đó, họ đang cố để cho nó trở lại bình thường.

Một ví dụ khác nhé. Khi bạn nghe từ “Dead End”, bạn có thể tách từ và giải nghĩa theo nghĩa gốc: “dead” nghĩa là cái chết, “end” nghĩa là cuối cùng, sau cùng. Vì vậy, bạn có thể đoán nghĩa “Dead End” chỉ đường cùng hoặc ngõ cụt.

III. Xem nhiều phim tiếng Anh

Xem nhiều phim tiếng Anh, đặc biệt là phim Mỹ vì họ hay dùng tiếng lóng trong giao tiếp.Vừa xem phim giải trí, vừa học thêm các cụm từ tiếng lóng quả là rất thú vị phải không các bạn.

Sau đây, mình sẽ cung cấp thêm cho các bạn một số từ tiếng lóng để các bạn nói tiếng Anh tự nhiên và ngầu hơn nhé:

tieng-long-trong-tieng-anh (3)

  1. Beat it: Đi chỗ khác chơi
  2. Big Deal!: Làm Như Quan trọng Lắm, Làm gì dữ vậy !
  3. Big Shot: Nhân vật quan trọng
  4. Black and the blue: Nhừ tử
  5. Kick the bucket: Ngỏm (chết)
  6. Big Wheel: Nhân vật quyền thế
  7. Big mouth: Nhiều Chuyện
  8. On the brains: Bị ám ảnh
  9. Chip on one’s shoulders: Gây sự, hằn học
  10. Down but not out: Mới tổn thất nhưng chưa thất bại.
  11. Down the hill: Về già.
  12. Just testing: Thử chơi thôi.
  13. Just kidding: Đùa thôi mà.
  14. Lost the Plot – Gone Crazy: Bị điên rồ.
  15. Know Your Onions – Knowledgeable: Thông thái.
  16. Damn – Bloody: Trời đánh, khốn nạn.
  17. My pleasure: Hân hạnh.
  18. Out of order: Hư, hỏng.
  19. Out of luck: Không may.
  20. Out of question: Không thể được.
  21. By the way: Nhân tiện, mà này.
  22. Cut it out: Ngưng giỡn lại, đừng đùa nữa.
  23. Little by little: Cẩn thận, từng tí một.
  24. Over my dead body: Bước qua xác tao đã (để cảnh cáo)..
  25. To check out: “ngó ngiêng” theo kiểu “nam ngó nữ”, “nữ ngó nam”.

Trên đây là một số chia sẻ của mình về cách học tiếng lóng, cũng như cung cấp cho các bạn một số từ và cụm từ tiếng lóng tiếng Anh thường gặp. Hi vọng các bạn sẽ thấy hứng thú và tìm hiểu tiếng lóng để nói tiếng Anh thành thạo hơn nữa nhé !


CTV: Yên Tử – Blogchiasekienthuc.com

Note: Bài viết này hữu ích với bạn chứ ? Đừng quên đánh giá bài viết, like và chia sẻ cho bạn bè và người thân của bạn nhé !

Administrator: Kiên Nguyễn Blog

Có một câu nói của người Nhật mà mình rất thích đó là " Người khác làm được thì mình cũng làm được ". Chính vì thế mà hãy theo đuổi đam mê, thành công sẽ theo đuổi bạn ! Nếu như bạn đang gặp khó khăn và cần sự trợ giúp thì hãy comment phía bên dưới mỗi bài viết để nhận được sự hỗ trợ từ cộng đồng Blog Chia Sẻ Kiến Thức nhé.

Một vài lưu ý trước khi comment :

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Tất cả các comment của các bạn sẽ được giải đáp trong vòng 48h (thường vào buổi tối)!
Không được sử dụng từ khóa trong ô 'Name', bạn hãy dùng tên thật hoặc Nickname của bạn !
Không dẫn link sang trang web/blog khác. Xem quy định comment tại đây. Thank All!

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *