120 từ vựng Tiếng Anh về chủ đề nghề nghiệp bạn nên biết

data-full-width-responsive="true"
NOTE: Chào mừng bạn đến với Blog Chia Sẻ Kiến Thức ! Nếu như trong quá trình sử dụng bạn gặp bất cứ lỗi gì, ví dụ như bị lỗi link download, blog load chậm, hay là không truy cập vào được một trang nào đó trên blog... thì bạn vui lòng thông báo với mình qua trang Liên Hệ nhé. Thanks !

Bạn biết những ngành nghề nào bằng tiếng Anh rồi? Trong bài viết này hãy cùng mình khám phá thêm một số từ vựng tiếng Anh về chủ đề nghề nghiệp để gia tăng vốn từ vựng của bạn nhé !

Các từ loại trong tiếng Anh được phân chia thành các mảng nội dung khác nhau, nên người học sẽ căn cứ vào đó để có cách học hiệu quả.


Mỗi chủ đề lại mang tới cho chúng ta những nội dung hấp dẫn riêng, và đôi khi có những từ hay cụm từ thật bất ngờ mà trước nay bạn chưa từng biết tới.

Qua bài viết dưới đây mình muốn chia sẻ tới các bạn những cụm từ vựng tiếng Anh về chủ đề nghề nghiệp phổ biến nhất mà bạn nên nắm được.

100-tu-vung-tieng-anh-ve-chu-de-nghe-nghiep

100+ từ vừng Tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp

  1. Artist: họa sĩ
  2. Actor: diễn viên nam
  3. Actress: diễn viên nữ
  4. Businessman: thương gia
  5. Doctor: bác sĩ
  6. Director: giám đốc
  7. Nurse: y tá
  8. Teacher: giáo viên
  9. Farmer: nông dân
  10. Worker: công nhân
  11. Pilot: phi công
  12. Florist: nhà nghiên cứu về cây hoa
  13. Botanist: nhà thực vật học
  14. Scientist: nhà khoa học
  15. Reseacher: nhà nghiên cứu
  16. Writer: nhà văn
  17. Composer: nhà soạn nhạc
  18. Playwright: nhà soạn kịch
  19. Journalist: nhà báo
  20. Poet: nhà thơ
  21. Philosopher: triết gia
  22. Staff: nhân viên
  23. Chef: đầu bếp
  24. Police: cảnh sát
  25. Photographer: thợ chụp ảnh
  26. Plumber: thợ sửa ống nước
  27. Postman: người đưa thư
  28. Soldier: người lính
  29. Telemarketer: nhân viên tiếp thị
  30. Seamstress: thợ may nữ
  31. Tailor: thợ may nam
  32. Tour guide: hướng dẫn viên du lịch
  33. Bodyguard: vệ sĩ
  34. Butcher: người bán thịt
  35. Brick layer: phụ hồ
  36. Driver: tài xế
  37. Diver: thợ lặn
  38. Housewife: nội trợ
  39. Make-up artist: thợ trang điểm
  40. Nanny: vú nuôi
  41. Radio announcer: phát thanh viên
  42. Real estate investor: nhà đầu tư bất động sản
  43. Broker: nhà môi giới
  44. Sales assistant: nhân viên bán hàng
  45. Shipper: người giao hàng
  46. Street hawker: người bán hàng rong
  47. Taxi-motorbike rider: xe ôm
  48. Ticket conducter: nhân viên soát vé
  49. Accountant: kế toán
  50. Mechanic: thợ máy
  51. Locksmith: thợ sửa khóa
  52. Jeweler: thợ kim hoàn
  53. Hunter: thợ săn
  54. Detective: thám tử trinh thám
  55. Contract killer: sát thủ
  56. Welder: thợ hàn
  57. Violinist: nghệ sĩ vĩ cầm
  58. Pianist: nghệ sĩ dương cầm
  59. Politician: chính trị gia
  60. Pharmacist: dược sĩ
  61. Optician: chuyên gia nhãn khoa
  62. Musician: nhạc sĩ
  63. Model: người mẫu
  64. Lifeguard: nhân viên cứu hộ
  65. Drummer: tay trống
  66. Comedian: nghệ sĩ hài
  67. Dentist: nha sĩ
  68. Cashier: thu ngân
  69. Waiter: bồi bàn
  70. Vet: bác sĩ thú y
  71. Flight attendant: tiếp viên hàng không
  72. Singer: ca sĩ
  73. Soccer player: cầu thủ bóng đá
  74. Shopowner: tiểu thương
  75. Shipbuilder: thợ đóng tàu
  76. Secretary: thư ký
  77. Reporter: phóng viên
  78. Professor: giáo sư
  79. Manicurist: thợ làm móng tay
  80. Housekeeper: giúp việc gia đình
  81. Lecturer: giảng viên
  82. Magician: ảo thuật gia
  83. Lawyer: luật sư
  84. Janitor: lao công
  85. Judge: thẩm phán
  86. Interpreter: phiên dịch viên
  87. Translator: biên dịch viên
  88. Hairdresser: thợ cắt tóc
  89. Gardener: thợ làm vườn
  90. Foreman: quản đốc
  91. Fishmonger: người bán cá
  92. Fisherman: người đánh cá
  93. Fire-fighter: lính cứu hỏa
  94. Engineer: kỹ sư
  95. Electrician: thợ điện
  96. Designer: nhà thiết kế
  97. Carpenter: thợ mộc
  98. Dancer: vũ công
  99. Butler: quản gia
  100. Bartender: người pha rượu
  101. Barista: người pha cà phê
  102. Baker: thợ làm bánh
  103. Athlete: vận động viên
  104. Architect: kiến trúc sư
  105. Fortune-teller: thầy bói
  106. Student: học sinh, sinh viên
  107. Cleaner: lao công
  108. Psychologist: nhà tâm lý học
  109. Linguist: nhà ngôn ngữ học
  110. Expert: nhà chuyên môn
  111. Computer programmer: lập trình viên máy tính
  112. Coordinator: điều phối viên
  113. Spy: gián điệp
  114. Historian: nhà sử học
  115. Diplomat: nhà ngoại giao
  116. Supervisor: người giám sát, người giám thị

Đọc thêm bài viết:

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề nghề nghiệp thật phong và đa dạng phải không nào! Để có thể nhớ được tên của tất cả các ngành nghề hay lĩnh vực, hãy chăm chỉ luyện tập và liên hệ tới đời sống cho dễ nhớ nhé !


CTV: Yên Tử – Blogchiasekienthuc.com

Note: Bài viết này hữu ích với bạn chứ ? Đừng quên đánh giá bài viết, like và chia sẻ cho bạn bè và người thân của bạn nhé !

Administrator: Kiên Nguyễn Blog

Có một câu nói của người Nhật mà mình rất thích đó là " Người khác làm được thì mình cũng làm được ". Chính vì thế mà hãy theo đuổi đam mê, thành công sẽ theo đuổi bạn ! Nếu như bạn đang gặp khó khăn và cần sự trợ giúp thì hãy comment phía bên dưới mỗi bài viết để nhận được sự hỗ trợ từ cộng đồng Blog Chia Sẻ Kiến Thức nhé.

Một vài lưu ý trước khi comment :

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Tất cả các comment của các bạn sẽ được giải đáp trong vòng 48h (thường vào buổi tối)!
Không được sử dụng từ khóa trong ô 'Name', bạn hãy dùng tên thật hoặc Nickname của bạn !
Không dẫn link sang trang web/blog khác. Xem quy định comment tại đây. Thank All!

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *